disk clutch

Học thuật
Thân thiện
disk clutch

A mechanic installs a new disk clutch in a car.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ly hợp đĩa, khớp ly hợp đĩa: Một loại ly hợp ma sát trong đó các bề mặt tạo ma sát để truyền hoặc ngắt chuyển động các đĩa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The car's transmission uses a disk clutch to engage the gears. (Hộp số của xe ô tô sử dụng ly hợp đĩa để ăn khớp các bánh răng.)
    • A worn-out disk clutch can cause slipping and loss of power. (Một ly hợp đĩa bị mòn có thể gây ra hiện tượng trượt mất công suất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "multi-plate disk clutch": ly hợp đĩa nhiều tấm.
    • High-performance motorcycles often use a multi-plate disk clutch. (Xe mô tô hiệu suất cao thường sử dụng ly hợp đĩa nhiều tấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Clutch plate (n): tấm ly hợp, đĩa ly hợp (một thành phần của ly hợp đĩa).
  • Friction clutch (n): ly hợp ma sát (nhóm lớn hơn bao gồm ly hợp đĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Plate clutch: ly hợp đĩa (cách gọi khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến trực tiếp cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến từ này.

disk clutch

A mechanic installs a new disk clutch in a car.

Noun
  1. Ly hợp đĩa, khớp ly hợp đĩa